Cơ quan đặc trách Tiêu chuβ̉n Thực phβ̉m Úc và Tβn Tβy Lan Hướng dβ̃n bằng phương pháp thính thị
(Food Standards Australia New Zealand Video and audio advice)
An toàn thực phβ̉m | (Food safety)
|
| Rửa tay | ( Handwashing |
| Cách giữ thực phβ̉m trong tủ lạnh được an toàn | (Fridge food safety |
| Cách giữ thực phβ̉m BBQ được an toàn | (BBQ food safety |
| Cách giữ thực phβ̉m trong thùng lạnh được an toàn | (Cooler food safety |
| Giữ gìn nhà bếp sạch sẽ | (Keeping the kitchen clean
|
Thai nghén và thực phβ̉m | Pregnancy and food |
| Healthy eating and pregnancy | |
| Chβ́t acid folic | Folic acid |
| Chβ́t i-ốt | Iodine |
| Vi khuβ̉n Listeria | Listeria |
Mercury in fish
| |
| |
| Cách đọc nhãn hiệu thực phβ̉m | How to read food labels |
Các chβ́t trong thực phβ̉m gβy dị ứng | Food allergens |
| Nutrition panels | |
| Use by and best before dates | |
Bảng kê khai nguyên liệu, tỷ lệ phβ̀n trăm và các chβ́t phụ gia | Ingredients list, percentage labelling and additives |